Home » Tìm hiểu lý lịch tư pháp tiếng anh là gì?

Tìm hiểu lý lịch tư pháp tiếng anh là gì?

by Phạm Huyền

Lý lịch tư pháp là lý lịch về án tích của người bị kết án bằng bản án, quyết định hình sự của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, tình trạng thi hành án và về việc cấm cá nhân đảm nhiệm chức vụ trong doanh nghiệp, thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp bị Tòa án tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản năm 2014. Lý lịch tư pháp còn được cấp cho người nước ngoài đã từng hoặc đang cư trú ở Việt Nam, vậy  lý lịch tư pháp tiếng anh là gì? Cùng Lylichtuphap.net tìm hiểu câu trả lời thông qua bài viết dưới đây.

>>> Xem thêm:

♦         Lý lịch tư pháp có cần ảnh không?

♦        Lý lịch tư pháp có lấy hộ được không?

lý lịch tư pháp tiếng anh là gì?

lý lịch tư pháp tiếng anh là gì?

Lý lịch tư pháp tiếng anh là gì – bạn đã biết chưa?

lý lịch tư pháp tiếng anh là gì, lý lịch tư pháp tiếng Anh được dịch là: Criminal records

Định nghĩa của lý lịch tư pháp và một số thông tin cơ bản về lý lịch tư pháp được tạm dịch sang tiếng Anh như sau:

Criminal records is information about criminal record of person convicted by a legally effective the judgment or judgment which records the individual’s execution status as well as about having a criminal record. It be allowed to hold positions, establish businesses, cooperatives or not.

Criminal records will be issued by the Department of Justice and the National Justice Center. The Judicial records are granted to requesters according to form No. 1 and form No. 2 according to demand.

Criminal records cards are issued to individuals, legal proceedings or socio-political organizations to serve the needs of applying for a jobs, going abroad, managing personnel as well as serving legal activities.

Criminal records are also issued to foreigners residing in Vietnam.

Ở Việt Nam, thường dùng các thuật ngữ sau để chỉ phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh:

  • Criminal record certificate: Phiếu lý lịch tư pháp
  • Criminal records: Phiếu lý lịch tư pháp
  • Police check: Kiểm tra thông tin phạm tội từ phía cảnh sát
  • Criminal background check là tên tiếng anh của Phiếu lý lịch tư pháp.

Phiếu lý lịch tư pháp số 1 tiếng Anh được quy định thế nào?

Như vậy lý lịch tư pháp số 1 tiếng Anh có thể là Criminal Record Certificate No. 1 hoặc Criminal Record Type 1 hoặc có thể là Criminal Record Check No. 1. Tương tự

Phiếu lý lịch tư pháp số 2 tiếng Anh là gì?

Như vậy lý lịch tư pháp số 2 tiếng Anh có thể là Criminal Record Certificate No. 2 hoặc Criminal Record Type 2 hoặc có thể là Criminal Record Check No. 2.

Tùy theo mỗi quốc gia mà phiếu lý lịch tư pháp sẽ dịch nghĩa khác nhau, tuy nhiên căn bản nhất là sẽ dùng: Police clearance certificate hoặc criminal record check hoặc đơn giản là Police report. Chúng ta cùng tìm hiểu các quốc gia khác xem phiếu lý lịch tư pháp tiếng anh là gì?

Ở Canada, thường dùng các thuật ngữ sau để chỉ phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh:

  • Criminal record verification: xác minh thông tin phạm tội
  • Record check blitz: Kiểm tra thông tin phạm tội
  • Criminal records: thông tin phạm tội
  • Criminal record check: phiếu lý lịch tư pháp
  • Criminal record information: thông tin phạm tôi
  • Criminal record details: chi tiết/thông tin phạm tội

Ở Hoa kỳ, thường dùng các thuật ngữ sau để chỉ phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh:

  • Response for Criminal Record Check: Phúc đáp cấp phiếu lý lịch tư pháp
  • Arrest record: thông tin giam giữ (phạm tội)
  • Criminal check type 1: phiếu lý lịch tư pháp số 1
  • Criminal records: thông tin phạm tội
  • Access to record history: Truy xuất vào thông tin phạm tội
  • Record check certification: phiếu lý lịch tư pháp
  • Record check: phiếu lý lịch tư pháp
  • Criminal record report: phiếu lý lịch tư pháp

Ở Ấn Độ, phiếu lý lịch tư pháp tiếng anh là gì?

Police clearance certificate

Criminal background check

Clearance certificate

Certificate of criminal status

Mặc dù các thuật ngữ dùng có khác nhau giữa tiếng Anh của các phiếu lý lịch tư pháp ở các quốc gia có khác nhau, điểm giống nhau là: phải nếu ra được nhân sự có phạm tôi hay không phạm tội phải ghi ra rõ ràng. Có quốc gia ghi là không có thông tin phạm tội, có quốc gia ghi là đối tượng không gây nguy hiểm gì cho an ninh, hòa bình của quốc gia….Còn nếu có phạm tội thì ghi rõ tội danh gì và hiện có xóa án tích hay không.

Mẫu phiếu lý lịch tư pháp tiếng anh là gì theo quy định hiện hành

Sau đây chúng tôi xin giới thiệu cho bạn hai mẫu phiếu lý lịch tư pháp cho quý độc giả tham khảo.

PEOPLE’S COMMITTEE OF HA NOI CITY

JUSTICE DEPARTMENT

No: …/STP-LLTP

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

Ha Noi city, 20th May, 2021

 

CRIMINAL RECORD CERTIFICATE NO.1

Based in Criminal Record Law on 17th June, 2009;

Based on Decree No. 111/2010/ND-CP on 23rd November, 2010 of government detailing and guiding implementation some articles of Criminal Record Law;

Based on the Circular No.13/2011/TT-BTP on 27th June, 2011 of Minister of Justice regarding to issuing and guiding how to use forms of Criminal Record;

Based on the Circular No. 16/2013/TT-BTP on 11th November, 2013 of Minister of Justice amending, supplementing some articles of Circular No.13/2011/TT/BTP on 27th June, 2011 of Minister of Justice regarding to issuing and guiding how to use forms of Criminal Record;

 

HEREBY CERTIFIES:

Fullname: NGUYEN VAN A                Gender: …

Date of birth: ….

Place of birth: ….

Nationality: Vietnam

Permanent address:…..

Temporary address: //

ID Card/ Passport:                      ID Card                                No.: 123456789

Issued on …………… At: …………….

Status of conviction: No criminal conviction.

 

PREPARED BY

(Signed)

ON BEHALF OF DIRECTOR OF JUSTICE DEPARTMENT OF DONG NAI PROVINCE

DEPUTY DIRECTOR

(Signed and seal)

People’s committee of Ho Chi Minh city

Department of Justice

——-

No. xxxxx /STP-LLTP

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

                Ho Chi Minh City, xxxxxxxxxxxxx

CRIMINAL RECORD CHECK Type 2

 

Pursuant to the law on criminal record dated June 17, 2009;

Pursuant to the governmental decree No. 111/2010/ND-CP dated November 23, 2010 providing detailed regulations and implementation instructions of some articles of the law on criminal record;

Pursuant to the circular No. 13/2011/TT-BTP dated June 27, 2011 by the Minister of Justice on promulgation and use instructions of forms and criminal record register,

Pursuant to the circular No. 16/2013/TT-BTP dated November 11, 2013 by the Minister of Justice on amending and supplementing some articles of the circular No. 13/2011/TT-BTP dated June 27, 2011 by the Minister of Justice on promulgation and use instructions of forms and register of criminal record;

THIS IS HEREBY TO CERTIFY:

  1. Full name: XXXXXXXXXXXXXX 2. Sex: xxxxxxx
  2. Date and birth: xxxxxxxxxxxxxxxxx
  3. Place of birth: xxxxxxxxxxxx
  4. Nationality: xxxxxxxxxxxxxxxx
  5. Permanent residence: xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
  6. Temporary residence: //
  7. ID card / Passport / Citizenship card: xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
  8. Date of issue: xxxxxxxxxxxxxx                 Place of issue: xxxxxxxxxxxx
  9. Father’s full name: xxxxxxxxxxxxxx
  10. Mother’s full name: xxxxxxxxxxxxxxxx
  11. Spouse’s full name: //
  12. Status of previous convictions: no conviction recorded
  13. Records on prohibition on taking over positions, setting up, managing an enterprise or co-operative

No trace.

 

Made by

xxxxxxxxxxxxx

[signed]

On behalf of Director

xxxxxxxxxxxxxxx

[signed and sealed]

Trên đây là những thông tin mà chúng tôi cung cấp cho bạn về thắc mắc lý lịch tư pháp tiếng anh là gì?. Hy vọng qua bài viết trên chúng ta đã rõ về phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là gì. Để được tư vấn, hỗ trợ giải đáp các thắc mắc vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi: Hotline: 0986 81 6789 ( Ms.Hoa ) – 0908.060.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

0986816789